Bảng lương nhân viên nhà hàng khách sạn (tham khảo nhiều vị trí) | Daisudaiduongxanh

Trong bất kỳ ngành nghề nào, tiền lương là mối quan tâm chính của người lao động và người sử dụng lao động. Điều này cũng đúng với tiền lương trong ngành khách sạn. Mức lương trong ngành này cũng có sự biến động đáng kể do có nhiều vị trí công việc khác nhau với mức lương dao động đa dạng.


Đặc biệt, với đặc thù của ngành dịch vụ, ngoài lương cơ bản, lương cố định hàng tháng, thu nhập của nhân viên khách sạn bao gồm tiền thưởng, tiền boa, v.v. Thu nhập không cố định, có thể hơn lương tháng cố định, nếu chất lượng dịch vụ của bạn tốt.

Dưới đây là bảng tổng hợp lương nhân viên khách sạn theo báo cáo năm 2019. Làm ơn hãy kiểm tra nó!

Mức lương cho vị trí Giám đốc Điều hành Nhà hàng Khách sạn

Chỉ định Lương (VND)
General Director (GD) / General Manager (GM) – Tổng giám đốc 25-50 triệu đồng
Phó Tổng Giám đốc (DGM) – Phó Tổng Giám đốc 15 – 50+ triệu đồng
Room Division Manager – Giám đốc Phòng khách 15 – 30+ triệu đồng
Front Office Manager (FOM) – Giám đốc văn phòng 15 – 30+ triệu đồng
Executive Housekeeper / Housekeeping Manager – Quản lý dọn phòng 15 – 30+ triệu đồng
F&B Manager – Giám đốc bộ phận ẩm thực 15 – 30+ triệu đồng
Bếp trưởng Điều hành – Executive Chef 15 – 30+ triệu đồng
Sales and Marketing Manager – Giám đốc Bán hàng và Tiếp thị 15 – 30+ triệu đồng
Kế toán trưởng / Giám đốc Kế toán – Giám đốc Tài chính, Kế toán 15 – 30+ triệu đồng
Giám đốc Hành chính / Nhân sự – Giám đốc Hành chính – Phòng Nhân sự 15 – 30+ triệu đồng
Bảo trì / Kỹ thuật – Trưởng phòng Kỹ thuật 15 – 30+ triệu đồng
Trưởng phòng An ninh – Cục trưởng Cục An ninh 12-20+ triệu

Mức lương của Nhân viên bếp / Người giúp việc nhà bếp / Máy rửa bát

Chỉ định Lương (VND)
Bếp trưởng Điều hành – Executive Chef 12-30+ triệu
Head Chef – bếp trưởng 8-20+ triệu
Sous Chef – Đầu bếp Sous 8-15+ triệu
Cook – Nhân viên bếp 7 – 10 triệu đồng trở lên
Commiss (Trợ lý nấu ăn) – Trợ giúp nhà bếp 4-7 triệu
Đầu bếp bánh ngọt – Phụ trách tiệm bánh 5-8+ triệu
Stuart – máy rửa bát 4 – 6+ triệu

Lương nhân viên bếp khách sạn tăng từ 4 triệu lên 30 triệu mỗi tháng

Mức lương cho vị trí ăn / bàn / quầy bar

Chỉ định Lương (VND)
Waiter / Waiter – Người phục vụ 5-8+ triệu
Chủ nhà – Nhân viên chào khách 4 – 6+ triệu
Order Taker – Người ghi đơn đặt hàng 4 – 6+ triệu
Food Drive – Đường ăn uống 4 – 6+ triệu
Banquet staff – Nhân viên phục vụ tiệc 4 – 6+ triệu
Bartender – nhân viên pha chế, người pha chế cocktail 7 – 10 triệu đồng trở lên
Barista – Nhân viên pha chế 5-8+ triệu

Mức lương cho Lễ tân / Tổng đài / Dịch vụ khách hàng

Chỉ định Lương (VND)
Assistant Front Office Manager – Trợ lý Giám đốc Lễ tân 6 – 12 triệu trở lên
Quản lý Lễ tân – Quản lý tiền sảnh 8-15+ triệu
Reception – Lễ tân 5-8+ triệu

Dịch vụ khách hàng – Nhân viên dịch vụ khách hàng

5-8+ triệu

Duty Manager – Quản lý theo ca

8-15+ triệu

Tổng đài – Người điều hành tổng đài

5-8+ triệu

Kiểm toán viên ban đêm – Kiểm toán ban đêm

5-8+ triệu

Trung tâm kinh doanh / Nhân viên trợ giúp đặc biệt / Bàn đặt tour – Đại lý dịch vụ khách hàng

5-8+ triệu

Cửa hàng quà tặng – Nhân viên quầy lưu niệm

4 – 6+ triệu

Tiền lương cho hành lý / khuân vác / an ninh

Chỉ định Lương (VND)
Bellman – Nhân viên hành lý 4-7 triệu
An ninh – Nhân viên an ninh 4-7 triệu
Doorman / Doorgirl – Người gác cửa 4-7 triệu

Mức lương của Dịch vụ dọn phòng / Cửa hàng vải / Giặt ủi / VSCC / Làm vườn

Chỉ định Lương (VND)

Room Attendants – Nhân viên dọn phòng

4-7 triệu
Giám sát Khu vực Chung – Nhân viên Vệ sinh Chung 4-7 triệu

Linen / Uniform Attendant – Công nhân kho vải / Đồng phục

4-7 triệu

Laundromat – Giặt là

4-7 triệu
Gardener / Pest Control – Người làm vườn / Diệt côn trùng 4-7 triệu
Babysitter – Người trông trẻ 4-7 triệu
Trình xử lý đơn hàng – Điều phối viên 4-7 triệu
Minibar Driver – Nhân viên phụ trách Miniba 4-7 triệu

Lương của nhân viên kinh doanh / tiếp thị / PR / phân bổ

Chỉ định Lương (VND)

Nhân viên Tiếp thị – Nhân viên Tiếp thị

7- 10 triệu đồng trở lên

PR, Quan hệ khách hàng – Nhân viên quan hệ khách hàng / PR

7 – 10 triệu đồng trở lên

Sales Corporation – Nhân viên kinh doanh khách hàng doanh nghiệp

8-15+ triệu
Sales Tour – Nhân viên kinh doanh cho khách đi tour 8-15+ triệu
Bán hàng trực tuyến – Nhân viên bán hàng khách hàng trực tuyến 8-15+ triệu
Sales Tiệc / F&B / Event – Nhà hàng / Tiệc / Sự kiện Nhân viên kinh doanh 8-15+ triệu
Allocation – Nhân viên phân bổ 6 – 10 triệu đồng trở lên

Lương Kế toán / Tài chính / Mua hàng / Thủ kho / Thu ngân

Chỉ định Lương (VND)
Kế toán tổng hợp – Kế toán tổng hợp 8-15+ triệu
Accounts Receivable – Khoản phải thu 6 – 10 triệu đồng trở lên
Accounts Payable – Tài khoản phải trả 6 – 10 triệu đồng trở lên
Kiểm soát chi phí – Kiểm soát chi phí 6 – 10 triệu đồng trở lên
Người mua – Cán bộ mua hàng 6 – 10 triệu đồng trở lên
Kiểm toán viên – Kế toán nội bộ 6 – 10 triệu đồng trở lên
Cashier – Thu ngân 4-7 triệu
Tổng thu ngân – Thủ quỹ 5-8+ triệu
Thủ kho – Thủ kho 4-7 triệu

Mức lương cho vị trí Hành chính / Nhân sự / Thư ký

Chỉ định Lương (VND)
Tuyển dụng Executive – Chuyên gia tuyển dụng 6 – 10 triệu đồng trở lên
Payroll / Insurance – Nhân viên Tính lương / Bảo hiểm 6 – 10 triệu đồng trở lên
Law Officer – Nhân viên Luật 6 – 10 triệu đồng trở lên
Thư ký – Thư ký 6 – 10 triệu đồng trở lên

Lương nhân viên kỹ thuật / bảo trì

Chỉ định Lương (VND)
Kỹ sư Điện – Công nhân Điện 5-8+ triệu
Thợ sửa ống nước – Thủy thủ đoàn 5-8+ triệu
Carpenter – Thợ mộc 5-8+ triệu
Painter – Họa sĩ 5-8+ triệu
AC Chiller – Nhân viên điện lạnh 5-8+ triệu
Boiler – Công nhân lò hơi 5-8+ triệu

Nhân viên IT Lương Phần cứng / Mạng / Phần mềm

Chỉ định Tham khảo mức lương
Trưởng phòng Công nghệ Thông tin – Trưởng Khoa CNTT 10 – 20+ triệu
IT Officer – Nhân viên IT 7 – 10 triệu đồng trở lên
Graphic Designer – Nhân viên thiết kế 7 – 10 triệu đồng trở lên
Nhân viên Seo – Nhân viên SEO 7 – 10 triệu đồng trở lên

Mức lương cho vị trí Golf / Gym / Bơi lội / SPA / Vũ trường / Quán rượu / Karaoke

Chỉ định Tham khảo mức lương
Nhân viên phục vụ hồ bơi – Nhân viên cứu hộ hồ bơi 5-8+ triệu
Spa Therapist – Kỹ thuật viên SPA 5-8+ triệu
Trợ lý giải trí – Nhân viên giải trí 5-8+ triệu
Trợ lý thể dục – Nhân viên phòng tập thể dục 5-8+ triệu

Mức lương tối thiểu vùng năm 2019

Theo Nghị định số 157/2018 / NĐ-CP của Chính phủ từ ngày 1/1/2019, mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc trong doanh nghiệp sẽ tăng 5,3% so với mức cũ. Mức lương tối thiểu vùng năm 2018. Chi tiết là. như sau:

  • Vùng I: 4.180.000 đồng / tháng
  • Vùng II: 3.710.000 đồng / tháng
  • Vùng III: 3.250.000 VND / tháng
  • Vùng IV: 2.920.000đ / tháng.

Bạn là nhân viên, sẵn sàng xin việc trong ngành khách sạn; Hoặc bạn là quản lý, chủ nhà hàng khách sạn thì chúng tôi tin rằng bảng lương trên sẽ là thông tin hữu ích để bạn tham khảo trước khi nộp hồ sơ, tuyển dụng vào công việc.

Mời các bạn theo dõi chuyên mục “Kinh doanh Đồ ăn & Đồ uống” trên blog PasGo của chúng tôi để theo dõi và cập nhật những thông tin hữu ích mới nhất về ngành kinh doanh nhà hàng, đồ ăn và đồ uống này.

Chúc bạn có một nghề nghiệp đáng tin cậy và kinh doanh nhà hàng thành công,

Yêu và quý,

Heli Pham – PasGo team

Ngày 21 tháng 9 năm 2020

READ  Top 5 dịch vụ xe đưa đón sân bay Chu Lai về Tam Kỳ Quảng Nam rẻ nhất | Daisudaiduongxanh

Viết một bình luận

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud